TanroDictionary

pellicular

/pɪˈlɪkjələ/

Anh
0

pellicular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp da mỏng, (thuộc) màng mỏng; có da mỏng, có màng mỏng; Phim (ảnh); có phim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp da mỏng, (thuộc) màng mỏng; có da mỏng, có màng mỏng.tính từEN-VI Dict
  2. Phim (ảnh); có phim.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pellicular layer was thin and soft.

  2. The camera uses a pellicular filter.