Nghĩa tiếng Việt
- Tính trong, tính trong suốt.danh từEN-VI Dict
- Tính trong sáng, tính rõ ràng (văn).danh từEN-VI Dict
- Tính sáng suốt (trí óc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water had a pleasant pelluciditi.
-
Her writing has a rare pelluciditi.
-
He spoke with the pelluciditi of a wise teacher.