TanroDictionary

pellucidity

/ˌpeluːsəˈtɪdədi/

Anh
0

pellucidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính trong, tính trong suốt; Tính trong sáng, tính rõ ràng (văn); Tính sáng suốt (trí óc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính trong, tính trong suốt.danh từEN-VI Dict
  2. Tính trong sáng, tính rõ ràng (văn).danh từEN-VI Dict
  3. Tính sáng suốt (trí óc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water had a pleasant pelluciditi.

  2. Her writing has a rare pelluciditi.

  3. He spoke with the pelluciditi of a wise teacher.