TanroDictionary

penancing

/ˈpenəŋkɪŋ/

Anh
0

penancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của penance.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của penance.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Penancing alone will not fix the harm.