Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của penance.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Penancing alone will not fix the harm.
/ˈpenəŋkɪŋ/
penancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của penance.
Penancing alone will not fix the harm.