Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng chưa quyết định, tình trạng chưa giải quyết, tình trạng còn để treo đó; (pháp lý) tình trạng chưa xử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The case remains in pendency for now.
/ˈpɛndəntsi/
pendency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng chưa quyết định, tình trạng chưa giải quyết, tình trạng còn để treo đó; (pháp lý) tình trạng chưa xử.
The case remains in pendency for now.