TanroDictionary

pendency

/ˈpɛndəntsi/

Anh
0

pendency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng chưa quyết định, tình trạng chưa giải quyết, tình trạng còn để treo đó; (pháp lý) tình trạng chưa xử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng chưa quyết định, tình trạng chưa giải quyết, tình trạng còn để treo đó; (pháp lý) tình trạng chưa xử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The case remains in pendency for now.