/pɛnˈdɛntɪv/
pendentive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòm tam giác.
She saw the pendentive yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm