TanroDictionary

pendicle

/ˈpendɪkəl/

Anh
0

pendicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tùy tùng, người lệ thuộc; Vật kém cỏi, vật phụ thuộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tùy tùng, người lệ thuộc.danh từEN-VI Dict
  2. Vật kém cỏi, vật phụ thuộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child was a pendicle in the group.

  2. This tool is just a pendicle now.