Nghĩa tiếng Việt
- Người tùy tùng, người lệ thuộc.danh từEN-VI Dict
- Vật kém cỏi, vật phụ thuộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was a pendicle in the group.
-
This tool is just a pendicle now.
/ˈpendɪkəl/
pendicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tùy tùng, người lệ thuộc; Vật kém cỏi, vật phụ thuộc.
The child was a pendicle in the group.
This tool is just a pendicle now.