TanroDictionary

pendulate

/ˈpɛndʒəleɪt/

Anh
0

pendulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đu đưa lúc lắc; Do dự, lưỡng lự, không nhất quyết; dao động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đu đưa lúc lắc.động từEN-VI Dict
  2. Do dự, lưỡng lự, không nhất quyết; dao động.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lamp pendulate gently in the wind.

  2. She began to pendulate over the choice.