Nghĩa tiếng Việt
- Có thể vào được, có thể thâm nhập được, có thể thấm qua.tính từEN-VI Dict
- Có thể xuyên qua.tính từEN-VI Dict
- Có thể hiểu thấu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fence is penetrable by small animals.
-
This fabric is penetrable by rain.
-
The idea was hard to understand, but now it is penetrable.