TanroDictionary

penitent

/ˈpenɪtənt/

Anh
0

penitent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn năn, hối lỗi; sám hối; Người ăn năn, người hối lỗi; người biết sám hối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn năn, hối lỗi; sám hối.tính từEN-VI Dict
  2. Người ăn năn, người hối lỗi; người biết sám hối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked penitent after breaking the vase.

  2. The penitent asked for another chance.