Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của pepđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pepped the team before the game.
/pˈɛpt/
pepped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của pep.
He pepped the team before the game.