Nghĩa tiếng Việt
- Nhận thức được, cảm giác được, cảm thụ được.tính từEN-VI Dict
- Người nhận thức được, người cảm giác được, người cảm thụ được (chủ yếu là những điều ngoài tầm nhận thức của cảm giác bình thường).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was a percipient observer of small details.
-
The percipient noticed a hidden pattern.