Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của percolate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Coffee was percolating in the kitchen.
/pˈɜːkəlˌeɪtɪŋ/
percolating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của percolate.
Coffee was percolating in the kitchen.