Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng).danh từEN-VI Dict
- Sự gõ (để chẩn đoán bệnh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The percussion started the song with a beat.
-
The doctor used percussion on his chest.