Nghĩa tiếng Việt
- Vĩnh viễn, vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi; lâu dài.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed perdurable all night.
/ˌpɜːˈdʊrəbəl/
perdurable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vĩnh viễn, vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi; lâu dài.
His voice stayed perdurable all night.