Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh... ); sự cử hành (lễ... ); sự hoàn thành (nhiệm vụ).danh từEN-VI Dict
- Việc diễn, việc đóng (phim, kịch... ); cuộc biểu diễn.danh từEN-VI Dict
- Kỳ công.danh từEN-VI Dict
- Thành tích, kết quả.danh từEN-VI Dict
- Hiệu suất (máy).danh từEN-VI Dict
- Đặc tính.danh từEN-VI Dict
- Đặc điểm bay (tầm xa, độ cao, tốc độ, trọng tải... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The performance of the contract was successful.
-
We enjoyed the evening performance at the theater.
-
Her dance performance amazed the whole class.
-
His performance was better than last month.
-
This machine has better performance after repair.