Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của performđộng từEN-VI Dict
- Biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are performing on a small stage.
-
The performing dogs amazed all the children.
-
Performing dogs.
Những con chó làm xiếc.