TanroDictionary

perfumed

/ˈpɜːˌfjuːmd/

Anh
0

perfumed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của perfume; Thơm, đượm hương thơm; Có xức nước hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của perfumeđộng từEN-VI Dict
  2. Thơm, đượm hương thơm.tính từEN-VI Dict
  3. Có xức nước hoa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She perfumed the scarf before the trip.

  2. The perfumed room smelled soft and sweet.

  3. She wore a perfumed dress to dinner.