TanroDictionary

periphery

/pəˈrɪfəri/

Anh
0

periphery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chu vi; Ngoại vi, ngoại biên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chu vi.danh từEN-VI Dict
  2. Ngoại vi, ngoại biên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The town grew around the periphery.

  2. He lived on the periphery of the city.