Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perjure.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was perjuring himself in court.
/pˈɜːdʒjɔːrɪŋ/
perjuring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perjure.
He was perjuring himself in court.