TanroDictionary

permanency

/ˈpɜːmənəns/

Anh
0

permanency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Permanent; Việc làm lâu dài cố định; chỗ làm lâu dài cố định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Permanent.danh từEN-VI Dict
  2. Việc làm lâu dài cố định; chỗ làm lâu dài cố định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wanted permanency in her new job.

  2. The offer gave him permanency at the office.