Nghĩa tiếng Việt
- Permanent.danh từEN-VI Dict
- Việc làm lâu dài cố định; chỗ làm lâu dài cố định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wanted permanency in her new job.
-
The offer gave him permanency at the office.
/ˈpɜːmənəns/
permanency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Permanent; Việc làm lâu dài cố định; chỗ làm lâu dài cố định.
She wanted permanency in her new job.
The offer gave him permanency at the office.