TanroDictionary

permanent

/ˈpɜːmənənt/

Anh
0

permanent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định; Thường trú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định.tính từEN-VI Dict
  2. Thường trú.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They moved into a permanent apartment last year.

  2. Please provide your permanent address for the form.

  3. permanent wave

    tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn

  4. permanent way

    nền đường sắt (đã làm xong)

  5. permanent address

    địa chỉ thường trú.