Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của permeate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Warm light is permeating the room.
/pˈɜːmɪˌeɪtɪŋ/
permeating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của permeate.
Warm light is permeating the room.