Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của permitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher permitted us to leave early.
/pəˈmɪtɪd/
permitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của permit.
The teacher permitted us to leave early.