TanroDictionary

perplexedly

/ˈplɛkstli/

Anh
0

perplexedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bối rối, lúng túng; Phức tạp, rắc rối, khó hiểu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bối rối, lúng túng.DEN-VI Dict
  2. Phức tạp, rắc rối, khó hiểu.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved perplexedly through the crowd.