Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của perplexđộng từEN-VI Dict
- Làm lúng túng, làm bối rối.tính từEN-VI Dict
- Làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perplexđộng từWiktionary
Ví dụ
-
I am perplexing over this strange message.
-
The question was perplexing and hard to answer.
-
The rules are perplexing for new students.