Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của persist.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is persisting despite the slow progress.
/pəsˈɪstɪŋ/
persisting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của persist.
He is persisting despite the slow progress.