/ ˈseɪvin/
personal saving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết kiệm cá nhân.
She saw the personal saving yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm