TanroDictionary

personalization

/ˌpɜːs(ə)nəlaɪˈzeɪʃən/

Anh
0

personalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cá nhân hoá; tình trạng (cái gì) biến thành chuyện riêng tư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cá nhân hoá; tình trạng (cái gì) biến thành chuyện riêng tư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ape allows personalization of the screen.