Nghĩa tiếng Việt
- Cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư).động từEN-VI Dict
- Xác định (cái gì) thuộc về ai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We personalize the card with a short note.
-
The tag helps personalize the bag quickly.
/ˈpɜːsnəˌlɑɪz/
personalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư); Xác định (cái gì) thuộc về ai.
We personalize the card with a short note.
The tag helps personalize the bag quickly.