/pəˌspekˈtɪvɪti/
perspectivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép phối cảnh.
The drawing showed strong perspectiviti.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm