TanroDictionary

perspectivity

/pəˌspekˈtɪvɪti/

Anh
0

perspectivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép phối cảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép phối cảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drawing showed strong perspectiviti.