TanroDictionary

perspicacity

/ˌpɜːspɪˈkæsəti/

Anh
0

perspicacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sáng suốt, sự sáng trí, sự minh mẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sáng suốt, sự sáng trí, sự minh mẫn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her perspicaciti helped solve the puzzle.