Nghĩa tiếng Việt
- Sự sáng suốt, sự sáng trí, sự minh mẫn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her perspicaciti helped solve the puzzle.
/ˌpɜːspɪˈkæsəti/
perspicacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sáng suốt, sự sáng trí, sự minh mẫn.
Her perspicaciti helped solve the puzzle.