Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perspire.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is perspiring after the long run.
/pəspˈaɪərɪŋ/
perspiring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perspire.
He is perspiring after the long run.