Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pertainđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That rule pertained to the old system.
/pətˈeɪnd/
pertained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pertain.
That rule pertained to the old system.