Nghĩa tiếng Việt
- Ngang bướng, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).DEN-VI Dict
- Ngang ngạnh, sai lầm (không biết điều một cách bướng bỉnh).DEN-VI Dict
- Trái thói, tai ác, vô lý, quá đáng.DEN-VI Dict
- Éo le.DEN-VI Dict
- Hơ hỏng, hư thân mất nết; đồi trụy.DEN-VI Dict
- sai lầm bất công, oanDEN-VI Dict
- ngược lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left perversely after lunch.
-
They worked perversely all day.
-
She spoke perversely during the meeting.