TanroDictionary

perversely

/ˌpɜːˈvɜːsli/

Anh
0

perversely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngang bướng, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm); Ngang ngạnh, sai lầm (không biết điều một cách bướng bỉnh); Trái thói, tai ác, vô lý, quá đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngang bướng, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).DEN-VI Dict
  2. Ngang ngạnh, sai lầm (không biết điều một cách bướng bỉnh).DEN-VI Dict
  3. Trái thói, tai ác, vô lý, quá đáng.DEN-VI Dict
  4. Éo le.DEN-VI Dict
  5. Hơ hỏng, hư thân mất nết; đồi trụy.DEN-VI Dict
  6. sai lầm bất công, oanDEN-VI Dict
  7. ngược lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left perversely after lunch.

  2. They worked perversely all day.

  3. She spoke perversely during the meeting.