Nghĩa tiếng Việt
- Dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc.tính từEN-VI Dict
- Làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That is a perversive reading of the simple rule.
-
His perversive ideas led the group off course.