TanroDictionary

perversive

/pɜːˈvɜːsɪv/

Anh
0

perversive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc; Làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc.tính từEN-VI Dict
  2. Làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That is a perversive reading of the simple rule.

  2. His perversive ideas led the group off course.