Nghĩa tiếng Việt
- Người hư hỏng; người đồi truỵ.danh từEN-VI Dict
- Kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng.danh từEN-VI Dict
- Kẻ trái thói về tình dục.danh từEN-VI Dict
- Dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc.động từEN-VI Dict
- Làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pervert was important at work.
-
The group called him a pervert for his lies.
-
The article warned children about a dangerous pervert.
-
He tried to pervert the facts to win.
-
The bad influence could pervert his young mind.