TanroDictionary

pester

/ˈpestə(r)/

Anh
0

pester là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please stop pestering me about that answer.