Nghĩa tiếng Việt
- Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please stop pestering me about that answer.
/ˈpestə(r)/
pester là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
Please stop pestering me about that answer.