TanroDictionary

phalanxes

/fˈælæŋksɪz/

Anh
0

phalanxes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đội hình phalăng (đội hình được tuyển chọn kỹ, sẵn sàng chiến đấu thời cổ Hy-lạp); Đội hình sát cánh nhau; Hội, đoàn thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội hình phalăng (đội hình được tuyển chọn kỹ, sẵn sàng chiến đấu thời cổ Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
  2. Đội hình sát cánh nhau.danh từEN-VI Dict
  3. Hội, đoàn thể.danh từEN-VI Dict
  4. đốt ngón (tay, chân).danh từEN-VI Dict
  5. bó nhị liền chỉ.danh từEN-VI Dict
  6. Falanxtơ (đoàn thể cộng đồng xã hội chừng độ 1800 người do Phua-ri-ê đề nghị lập ra).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers stood in tight phalanxes on the hill.

  2. The protesters moved forward in strong phalanxes.

  3. A phalanxes of volunteers helped after the storm.

  4. Each finger has three phalanxes, except the thumb.

  5. The flower had two phalanxes of joined stamens.