Nghĩa tiếng Việt
- Faraon, vua Ai cập.danh từEN-VI Dict
- (từ ngữ lịch sử) Pharaon, vua Ai Cập.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The pharaoh ruled the ancient land.
/ˈfeərəʊ/
pharaoh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Faraon, vua Ai cập; (từ ngữ lịch sử) Pharaon, vua Ai Cập.
The pharaoh ruled the ancient land.