TanroDictionary

phasemeter

/ˈfeɪsˌmetə/

Anh
0

phasemeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pha kế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pha kế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phasemeter showed a steady signal.