Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của phaseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan phases in new workers next month.
/ˈfeɪzɪz/
phases là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của phase.
The plan phases in new workers next month.