TanroDictionary

phasic

/ˈfeɪzɪk/

Anh
0

phasic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giai đoạn, (thuộc) thời kỳ; Pha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giai đoạn, (thuộc) thời kỳ.tính từEN-VI Dict
  2. Pha.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The disease has a phasic pattern.

  2. Her answer seemed phasic to me.