Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của phaseđộng từEN-VI Dict
- Sự định pha.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của phaseđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They are phasing the work in slowly.
-
We need to check the external phasing now.
-
external phasing
sự định pha ngoài
-
internal phasing
sự định pha trong