TanroDictionary

phasing

/ˈfeɪzin/

Anh
0

phasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của phase; Sự định pha; phân từ hiện tại của phase.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của phaseđộng từEN-VI Dict
  2. Sự định pha.tính từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của phaseđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. They are phasing the work in slowly.

  2. We need to check the external phasing now.

  3. external phasing

    sự định pha ngoài

  4. internal phasing

    sự định pha trong