TanroDictionary

philhellene

/ˌfɪlˈhɛˌlin/

Anh
0

philhellene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yêu Hy lạp, thân Hy lạp; ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạp; Người yêu Hy lạp, người thân Hy lạp; người ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yêu Hy lạp, thân Hy lạp; ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạp.tính từEN-VI Dict
  2. Người yêu Hy lạp, người thân Hy lạp; người ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The philhellene group admired the old culture.

  2. He was a philhellene who loved Greek history.