Nghĩa tiếng Việt
- Hình chụp tĩnh mạch (bằng X-quang).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The phlebogram showed the vein clearly.
/ˈflibəˌɡræm/
phlebogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình chụp tĩnh mạch (bằng X-quang).
The phlebogram showed the vein clearly.