TanroDictionary

phlebogram

/ˈflibəˌɡræm/

Anh
0

phlebogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình chụp tĩnh mạch (bằng X-quang).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình chụp tĩnh mạch (bằng X-quang).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phlebogram showed the vein clearly.