TanroDictionary

phonometer

/ˌfəʊˈnɑːmətə/

Anh
0

phonometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đo âm lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đo âm lượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a phonometer to check the noise.