TanroDictionary

phony

/ˈfoʊni/

Anh
0

phony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả vờ (ốm... ); Giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả vờ (ốm... ).tính từEN-VI Dict
  2. Giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His phony cough fooled nobody.

  2. The ring looked phony under the bright light.