Nghĩa tiếng Việt
- Giả vờ (ốm... ).tính từEN-VI Dict
- Giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His phony cough fooled nobody.
-
The ring looked phony under the bright light.
/ˈfoʊni/
phony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả vờ (ốm... ); Giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang... ).
His phony cough fooled nobody.
The ring looked phony under the bright light.