TanroDictionary

phrase-maker

/ˈfreɪzˈmeɪkɜː/

Anh
0

phrase-maker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thích đặt những thành ngữ; Người đặt những câu kêu nhưng chẳng có nghĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thích đặt những thành ngữ.danh từEN-VI Dict
  2. Người đặt những câu kêu nhưng chẳng có nghĩa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a phrase-maker with clever lines.

  2. The speech was made by a phrase-maker.