Nghĩa tiếng Việt
- Người thích đặt những thành ngữ.danh từEN-VI Dict
- Người đặt những câu kêu nhưng chẳng có nghĩa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a phrase-maker with clever lines.
-
The speech was made by a phrase-maker.
/ˈfreɪzˈmeɪkɜː/
phrase-maker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thích đặt những thành ngữ; Người đặt những câu kêu nhưng chẳng có nghĩa.
He is a phrase-maker with clever lines.
The speech was made by a phrase-maker.