Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của phraseđộng từEN-VI Dict
- cách phân nhịp.danh từEN-VI Dict
- Ngữ cú; cách nói, cách viết.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của phraseđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The phrasing of the sentence sounded smooth.
-
Her phrasing kept the song's rhythm clear.
-
His phrasing was simple and easy to follow.