TanroDictionary

piaster

/piːˈæstə/

Anh
0

piaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng bạc (tiền Tây ban nha, Ai cập, Thổ nhĩ kỳ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng bạc (tiền Tây ban nha, Ai cập, Thổ nhĩ kỳ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She paid one piaster for the old coin.